chăn dắt

  1. To herd, to tend
    • chăn dắt trâu bò
      to herd oxen and buffaloes
  2. To tend, to mind
    • chăn dắt đàn em nhỏ
      to tend a band of little brothers and sisters

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chăn dắt
Người nông dân chăn dắt đàn trâu ra đồng từ sáng sớm.